Minh bạch Kiểm chứng gợi ý
Gợi ý đã trùng bao nhiêu so với chọn ngẫu nhiên
30 ngày gần nhất
| Miền | Trùng giải 8/7 | Ngẫu nhiên | Trùng chữ số ĐB | Ngẫu nhiên |
|---|---|---|---|---|
| Miền Nam22 kỳ đã chấm | 0,0%0,0%–14,9% | 5,0% | 7,6%4,2%–13,4% | 10,0% |
| Miền Trung17 kỳ đã chấm | 0,0%0,0%–18,4% | 5,0% | 10,8%6,1%–18,3% | 10,0% |
| Miền Bắc7 kỳ đã chấm | 14,3%2,6%–51,3% | 18,5% | 5,7%1,6%–18,6% | 10,0% |
90 ngày gần nhất
| Miền | Trùng giải 8/7 | Ngẫu nhiên | Trùng chữ số ĐB | Ngẫu nhiên |
|---|---|---|---|---|
| Miền Nam22 kỳ đã chấm | 0,0%0,0%–14,9% | 5,0% | 7,6%4,2%–13,4% | 10,0% |
| Miền Trung17 kỳ đã chấm | 0,0%0,0%–18,4% | 5,0% | 10,8%6,1%–18,3% | 10,0% |
| Miền Bắc7 kỳ đã chấm | 14,3%2,6%–51,3% | 18,5% | 5,7%1,6%–18,6% | 10,0% |
Cách tính
- Mỗi đài, mỗi kỳ có một bộ gợi ý chung được lưu trước giờ quay (5 số và 1 chữ số cho mỗi vị trí giải ĐB).
- Trùng giải 8/7: tỷ lệ kỳ có ít nhất 1 trong 5 số gợi ý xuất hiện ở giải 8 (miền Bắc: giải 7, 4 số). Mức ngẫu nhiên = 1 − (1 − 5/100)n với n là số giá trị của giải: 5% (miền Nam, miền Trung), 18,5% (miền Bắc).
- Trùng chữ số ĐB: tỷ lệ vị trí có chữ số gợi ý đúng bằng chữ số giải ĐB. Mức ngẫu nhiên 10%.
- Khoảng dưới tỷ lệ là khoảng tin cậy 95% (Wilson). Nếu khoảng này chứa mức ngẫu nhiên, gợi ý không tốt hơn chọn ngẫu nhiên.
- Chỉ chấm các kỳ đã được xác minh; cập nhật ngay sau khi kết quả được xác minh.
Các kỳ đã chấm gần đây
| Kỳ | Gợi ý | Trùng |
|---|---|---|
| Cần Thơ21/10 | 39 41 47 62 65ĐB 060396 | 0 số0 chữ số |
| Đồng Nai21/10 | 12 40 70 73 86ĐB 497896 | 0 số1 chữ số |
| Đà Nẵng21/10 | 34 50 65 87 96ĐB 307051 | 0 số0 chữ số |
| Khánh Hòa21/10 | 13 33 36 37 61ĐB 370072 | 0 số0 chữ số |
| Miền Bắc21/10 | 02 04 16 82 86ĐB 75158 | 0 số1 chữ số |
| Sóc Trăng21/10 | 58 63 68 78 86ĐB 416296 | 0 số0 chữ số |
| Bạc Liêu20/10 | 17 22 30 37 81ĐB 323982 | 0 số0 chữ số |
| Bến Tre20/10 | 15 59 68 73 97ĐB 948025 | 0 số0 chữ số |
| Đắk Lắk20/10 | 35 39 42 86 96ĐB 631335 | 0 số0 chữ số |
| Miền Bắc20/10 | 52 55 64 73 99ĐB 22992 | 0 số0 chữ số |
| Quảng Nam20/10 | 07 64 66 88 89ĐB 226174 | 0 số2 chữ số |
| Vũng Tàu20/10 | 15 26 36 48 82ĐB 233119 | 0 số0 chữ số |
| Cà Mau19/10 | 22 23 42 53 64ĐB 555957 | 0 số1 chữ số |
| Đồng Tháp19/10 | 08 27 47 63 73ĐB 020788 | 0 số0 chữ số |
| TP. Hồ Chí Minh19/10 | 31 46 48 73 79ĐB 261241 | 0 số2 chữ số |
| Miền Bắc19/10 | 06 33 38 39 49ĐB 62802 | 0 số0 chữ số |
| Phú Yên19/10 | 00 17 30 77 83ĐB 613961 | 0 số1 chữ số |
| Thừa Thiên Huế19/10 | 29 47 81 93 98ĐB 760265 | 0 số1 chữ số |
| Đà Lạt18/10 | 10 31 65 80 86ĐB 300954 | 0 số0 chữ số |
| Kiên Giang18/10 | 02 03 50 72 73ĐB 465901 | 0 số1 chữ số |